ẩn hiện

verb
  1. Now appear, now disappear; to loom
    • xa xa bóng người ẩn hiện
      a human shadow is looming in the distance
    • tập bắn bia ẩn hiện
      to have target practice with a revolving target

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ẩn hiện"

ẩn hiện
Mặt trăng ẩn hiện sau những đám mây trôi.